Hình nền cho munch
BeDict Logo

munch

/mʌntʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sally đang có bữa sáng ở quán ăn ngon quen thuộc của cô ấy!
noun

Sự nhai, miếng ăn.

Ví dụ :

"We had a good munch at the chippy."
Chúng tôi đã có một bữa nhai ngon lành ở tiệm cá rán.
noun

Đồ ăn, thức ăn.

Ví dụ :

"My lunch munch was a big sandwich and some fruit. "
Bữa trưa của tôi gồm một cái bánh mì sandwich lớn và một ít trái cây.
noun

Buổi gặp mặt, tụ tập (cho người quan tâm đến BDSM).

(BDSM) A casual meeting for those interested in BDSM, usually at a restaurant. See Munch (BDSM).

Ví dụ :

Sau giờ học, các bạn sinh viên đã lên kế hoạch cho một buổi gặp mặt (dành cho người quan tâm đến BDSM) để thảo luận về sở thích chung của họ.