adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, hăng hái. With intense energy, force or vigor Ví dụ : "He knocked vigorously on the door." Anh ấy gõ cửa rất mạnh và hăng hái. energy action way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc