adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy xương. Of or pertaining to bone marrow. Ví dụ : "The doctor ordered a biopsy to examine the myeloid cells in the bone marrow. " Bác sĩ đã yêu cầu sinh thiết để kiểm tra các tế bào tủy xương trong tủy xương. medicine anatomy biology organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy sống. (less commonly used) Of or pertaining to the spinal cord. Ví dụ : "The doctor suspected a rare myeloid tumor was pressing on the spinal cord, causing the patient's back pain. " Bác sĩ nghi ngờ một khối u hiếm gặp xuất phát từ tủy sống đang chèn ép lên tủy sống, gây ra chứng đau lưng của bệnh nhân. anatomy organ medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc