Hình nền cho pressing
BeDict Logo

pressing

/ˈpɹɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The heavy backpack was pressing down on his shoulders. "
Cái ba lô nặng trịch đang đè xuống vai anh ấy.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị khăn trải bàn cho bữa tối, cô ấy cẩn thận là/ủi phần vải gần logo bằng cách dậm bàn là lên xuống nhẹ nhàng để tránh làm xô lệch các phần khác.
noun

Ví dụ :

Bà tôi cẩn thận đặt bông hoa ép khô, một vật kỷ niệm của kỳ nghỉ hè năm đó, vào cuốn sách cổ của bà.