

anesthesia
Định nghĩa
noun
Mê, sự gây mê, thuốc mê.
Ví dụ :
Từ liên quan
impulses noun
/ˈɪmpʌlsɪz/
Xung lực, sự thôi thúc, sự thúc đẩy.
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.
transmitted verb
/tɹænsˈmɪtɪd/