Hình nền cho benign
BeDict Logo

benign

/bɪˈnaɪn/

Định nghĩa

adjective

Hiền lành, tử tế, ôn hòa.

Ví dụ :

"The doctor said the lump was benign, meaning it wasn't cancerous and wouldn't cause harm. "
Bác sĩ nói cục u đó là lành tính, nghĩa là nó không phải ung thư và sẽ không gây hại gì cả.