Hình nền cho nazism
BeDict Logo

nazism

/ˈnɑːziːzəm/ /ˈnæziːzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa Quốc xã.

Ví dụ :

"The history class discussed the rise of nazism in Germany during the 1930s. "
Lớp lịch sử đã thảo luận về sự trỗi dậy của chủ nghĩa Quốc xã ở Đức trong những năm 1930.