Hình nền cho neonatal
BeDict Logo

neonatal

/ˌniːoʊˈneɪtəl/ /ˌniːəˈneɪtəl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The baby was placed in the neonatal intensive care unit."
Em bé được đưa vào khu chăm sóc đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh.