BeDict Logo

intensive

/ɪnˈtɛnsɪv/
Hình ảnh minh họa cho intensive: Chuyên sâu, tích cực, khẩn trương.
adjective

Cô ấy đã được chuyển đến phòng chăm sóc đặc biệt của bệnh viện, nơi có các thiết bị hỗ trợ và theo dõi chuyên sâu để điều trị các tình trạng bệnh nguy hiểm đến tính mạng.