BeDict Logo

noni

/ˈnəʊni/ /ˈnoʊni/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "believing" - Tin, tin tưởng, cho là thật.
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng, cho thật.

Tôi tin là có tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "helps" - Sự giúp đỡ, viện trợ.
helpsnoun
/hɛlps/

Sự giúp đỡ, viện trợ.

Tôi cần giúp đỡ một chút về bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "arthritis" - Viêm khớp.
/ɑː(ɹ)θˈɹaɪtɪs/

Viêm khớp.

Bệnh viêm khớp của bà tôi khiến bà khó đi bộ đến cửa hàng tạp hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "health" - Sức khỏe, thể trạng.
healthnoun
/hɛlθ/

Sức khỏe, thể trạng.

Sức khỏe tinh thần của cô ấy bị ảnh hưởng rất nhiều bởi những môi trường căng thẳng.

Hình ảnh minh họa cho từ "qualities" - Phẩm chất, chất lượng.
/ˈkwɒlətiz/ /ˈkwɑːlətiz/

Phẩm chất, chất lượng.

Chất lượng cuộc sống thường được quyết định bởi sức khỏe, trình độ học vấn và thu nhập.

Hình ảnh minh họa cho từ "morning" - Buổi sáng, Bình minh.
/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Buổi sáng, Bình minh.

Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "believes" - Tin, tin tưởng, cho là.
/bɪˈliːvz/

Tin, tin tưởng, cho .

Tôi tin là có tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "benefits" - Lợi ích, phúc lợi, quyền lợi.
/ˈbɛnɪfɪts/ /ˈbɛnəfɪts/

Lợi ích, phúc lợi, quyền lợi.

"It was for her benefit.   His benefit was free beer."

Việc đó là vì lợi ích của cô ấy. Quyền lợi của anh ta là bia miễn phí.

Hình ảnh minh họa cho từ "healthful" - Lành mạnh, bổ dưỡng, có lợi cho sức khỏe.
healthfuladjective
/ˈhɛlθfʊl/ /ˈhɛlθfəl/

Lành mạnh, bổ dưỡng, lợi cho sức khỏe.

Một chế độ ăn uống giàu trái cây và rau quả rất có lợi cho sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "drinks" - Uống, nhấm nháp.
drinksverb
/dɹɪŋks/

Uống, nhấm nháp.

Anh ấy đã uống hết cốc nước tôi đưa cho anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "supposed" - Cho là, coi như là, tin rằng.
/spoʊst/ /səˈpəʊzɪd/ /spəʊst/ /səˈpoʊzd/

Cho , coi như , tin rằng.

Giả sử A kéo theo B và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C.