Hình nền cho benefits
BeDict Logo

benefits

/ˈbɛnɪfɪts/ /ˈbɛnəfɪts/

Định nghĩa

noun

Lợi ích, phúc lợi, quyền lợi.

Ví dụ :

"It was for her benefit.   His benefit was free beer."
Việc đó là vì lợi ích của cô ấy. Quyền lợi của anh ta là bia miễn phí.
noun

Quyên góp, buổi diễn gây quỹ.

Ví dụ :

Để gây quỹ mua sách mới cho thư viện, trường đã tổ chức một chuỗi các buổi gây quỹ, bao gồm một buổi hòa nhạc và một hội chợ bánh.