Hình nền cho arthritis
BeDict Logo

arthritis

/ɑː(ɹ)θˈɹaɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh viêm khớp của bà tôi khiến bà khó đi bộ đến cửa hàng tạp hóa.