Hình nền cho healthful
BeDict Logo

healthful

/ˈhɛlθfʊl/ /ˈhɛlθfəl/

Định nghĩa

adjective

Lành mạnh, bổ dưỡng, có lợi cho sức khỏe.

Ví dụ :

"A diet rich in fruits and vegetables is very healthful. "
Một chế độ ăn uống giàu trái cây và rau quả rất có lợi cho sức khỏe.
adjective

Có lợi cho sức khỏe, lành mạnh.

Ví dụ :

Bữa cơm gia đình lành mạnh, với nhiều rau tươi và những câu chuyện trò rôm rả, góp phần tạo nên cảm giác khỏe khoắn, tinh thần tốt và sự gắn kết trong gia đình.