

healthful
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
prosperity noun
/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/ /pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/
Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu có.
contributed verb
/ˈkɒntɹɪˌbjuːtɪd/
Đóng góp, góp phần, cống hiến.
vegetables noun
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/
Rau, rau củ.
beneficial noun
/ˌbɛnəˈfɪʃəl/
Điều có lợi, lợi ích.
"A healthy diet is a beneficial for maintaining good health. "
Một chế độ ăn uống lành mạnh là một điều có lợi cho việc duy trì sức khỏe tốt.