Hình nền cho qualities
BeDict Logo

qualities

/ˈkwɒlətiz/ /ˈkwɑːlətiz/

Định nghĩa

noun

Phẩm chất, chất lượng.

Ví dụ :

Chất lượng cuộc sống thường được quyết định bởi sức khỏe, trình độ học vấn và thu nhập.
noun

Ví dụ :

Phẩm chất tốt của phần mềm mới giúp nó trở nên đáng tin cậy cho các công việc quan trọng của công ty chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Trong lò hơi, độ khô của hơi nước cho biết tỉ lệ hơi nước so với nước trong hỗn hợp; độ khô là 0.8 có nghĩa là hỗn hợp đó có 80% khối lượng là hơi nước và 20% khối lượng là nước.