noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số khác không. A quantity which is not zero. Ví dụ : "The function has 1074 nonzeros." Hàm số này có 1074 số khác không. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác không, dương hoặc âm. (of a quantity) Not equal to zero. Ví dụ : "To get a passing grade, you need to score a nonzero number of points on the test. " Để đậu, bạn cần phải đạt được một số điểm khác không, nghĩa là phải có điểm dù ít hay nhiều, chứ không được điểm không. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc