Hình nền cho nonzero
BeDict Logo

nonzero

/ˌnɑnˈzɪroʊ/ /ˌnɒnˈzɪəroʊ/

Định nghĩa

noun

Số khác không.

Ví dụ :

"The function has 1074 nonzeros."
Hàm số này có 1074 số khác không.