Hình nền cho unary
BeDict Logo

unary

/ˈjuːnəɹi/

Định nghĩa

noun

Hệ đếm một, hệ đếm cơ số một.

The unary numeral system; the bijective base-1 numeral system.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng trong khi số thập phân sử dụng giá trị vị trí, hệ đếm một chỉ sử dụng số lượng ký hiệu, giống như các vạch đếm, để biểu diễn một số.
adjective

Ví dụ :

"Negation is a unary operation."
Phép phủ định là một phép toán một ngôi, nghĩa là nó chỉ nhận một giá trị duy nhất để thực hiện phép tính.