Hình nền cho label
BeDict Logo

label

/ˈleɪbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặc dù cái mác ghi giá tấm áp phích này là ba bảng Anh, tôi đã mua được nó với giá hai bảng.
noun

Dải băng, nhãn hiệu.

Ví dụ :

Cái "dải yếm" được trang trí công phu của con ngựa, với những món trang sức bạc lấp lánh, khiến nó trở thành một cảnh tượng nổi bật tại buổi trình diễn.
noun

Ví dụ :

Các cửa sổ hình vòm của nhà thờ Gothic có những diềm trang trí phức tạp, làm tăng thêm vẻ đẹp cho kiến trúc.
verb

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã đánh dấu đồng vị các nguyên tử carbon trong phân tử đường để theo dõi chúng di chuyển như thế nào trong quá trình quang hợp.
verb

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã gắn nhãn vi khuẩn bằng thuốc nhuộm huỳnh quang để theo dõi sự di chuyển của chúng trong đĩa petri.