Hình nền cho nougat
BeDict Logo

nougat

/ˈnuːɡɑː/ /ˈnuɡət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thanh sô-cô-la đó có một lớp kẹo hạnh phúc mềm, dẻo, bên trong có nhân hạnh nhân.