BeDict Logo

nuts

/nʌts/
Hình ảnh minh họa cho nuts: Tiền rủng rỉnh, của nả, tiền bạc.
noun

Tiền rủng rỉnh, của nả, tiền bạc.

Của nả kếch xù của nhà quản lý quỹ đầu cơ đó đủ để duy trì lối sống xa hoa của ông ta ngay cả khi các khoản đầu tư khác của ông ta thất bại.

Hình ảnh minh họa cho nuts: Lược đàn
noun

Người chơi guitar cẩn thận điều chỉnh lược đàn để đảm bảo các dây đàn được đặt đúng khoảng cách.