Hình nền cho nuts
BeDict Logo

nuts

/nʌts/

Định nghĩa

noun

Các loại hạt.

Ví dụ :

Có rất nhiều loại hạt khác nhau: đậu phộng, hạt điều, hạt dẻ cười, hạt Brazil và nhiều loại khác nữa.
noun

Tiền rủng rỉnh, của nả, tiền bạc.

Ví dụ :

Của nả kếch xù của nhà quản lý quỹ đầu cơ đó đủ để duy trì lối sống xa hoa của ông ta ngay cả khi các khoản đầu tư khác của ông ta thất bại.
noun

Ví dụ :

Người chơi guitar cẩn thận điều chỉnh lược đàn để đảm bảo các dây đàn được đặt đúng khoảng cách.
noun

Ví dụ :

Người leo núi đã đặt vài ê-cu leo núi vào vách đá để đảm bảo an toàn cho tuyến leo.