Hình nền cho numerate
BeDict Logo

numerate

/ˈnjuːməɹət/ /ˈnjuːməɹeɪt/ /ˈnuːməɹət/ /ˈnuːməɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Đếm, tính.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số lượng các món đồ trong danh sách.