noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, sự vắng mặt, thời gian vắng mặt. A state of being away or withdrawn from a place or from companionship; the period of being away. Ví dụ : "Absence makes the heart grow fonder." Xa nhau lâu ngày mới thấy thương nhau nhiều hơn. situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, sự vắng mặt, thiếu sót. Failure to be present where one is expected, wanted, or needed; nonattendance; deficiency. Ví dụ : "The student's many absences from class made it difficult to keep up with the lessons. " Việc học sinh đó vắng mặt nhiều buổi trên lớp khiến em gặp khó khăn trong việc theo kịp bài học. education work situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vắng mặt, sự thiếu, sự không có mặt. Lack; deficiency; nonexistence. Ví dụ : "He had an absence of enthusiasm." Anh ấy hoàn toàn thiếu nhiệt huyết. condition situation amount gap quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ đãng, xao nhãng. Inattention to things present; abstraction (of mind). Ví dụ : "absence of mind" Sự lơ đãng. mind character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, sự vắng mặt, sự ngất, cơn ngất. Temporary loss or disruption of consciousness, with sudden onset and recovery, and common in epilepsy. Ví dụ : "The doctor is concerned about the student's frequent absences during class, which could be a sign of a mild form of epilepsy. " Bác sĩ lo ngại về những cơn ngất thường xuyên của học sinh này trong lớp, vì đó có thể là dấu hiệu của một dạng động kinh nhẹ. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt. Lack of contact between blades. Ví dụ : "The lawnmower left noticeable stripes of uncut grass due to absences of contact between its blades. " Máy cắt cỏ để lại những vệt cỏ chưa cắt thấy rõ vì các lưỡi dao không tiếp xúc với nhau. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc