Hình nền cho absences
BeDict Logo

absences

/ˈæbsənsɪz/ /ˈæbsənsəs/

Định nghĩa

noun

Vắng mặt, sự vắng mặt, thời gian vắng mặt.

Ví dụ :

Xa nhau lâu ngày mới thấy thương nhau nhiều hơn.
noun

Vắng mặt, sự vắng mặt, sự ngất, cơn ngất.

Ví dụ :

Bác sĩ lo ngại về những cơn ngất thường xuyên của học sinh này trong lớp, vì đó có thể là dấu hiệu của một dạng động kinh nhẹ.