

arithmetic
Định nghĩa
Từ liên quan
mathematics noun
/mæθ(ə)ˈmætɪks/
Toán học, môn toán.
"Mathematics helps us understand the relationship between different shapes in our daily lives. "
Toán học giúp chúng ta hiểu được mối liên hệ giữa các hình dạng khác nhau trong cuộc sống hàng ngày.
integers noun
/ˈɪntɪdʒərz/ /ˈɪntɪdʒəz/
Số nguyên.
subtraction noun
/səbˈtɹækʃən/
Phép trừ, sự trừ.
"The subtraction of 5 from 12 is 7. "
Phép trừ 5 từ 12 cho kết quả là 7.