noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tấn công dữ dội, sự công kích ác liệt. A fierce attack. Ví dụ : "The sudden onslaught of homework after the weekend left students feeling overwhelmed. " Lượng bài tập về nhà ồ ạt đổ xuống sau cuối tuần khiến học sinh cảm thấy choáng ngợp. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc tấn công dữ dội, đợt tấn công ồ ạt. A large number of people or things resembling an attack. Ví dụ : "They opened the doors and prepared for the onslaught of holiday shoppers." Họ mở cửa và chuẩn bị cho đợt khách mua sắm mùa lễ đổ xô vào. war military action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc