Hình nền cho outmaneuvering
BeDict Logo

outmaneuvering

/ˌaʊtməˈnuːvərɪŋ/ /ˌaʊtməˈnɪvərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt mặt, lấn lướt, khôn khéo hơn.

Ví dụ :

Con sóc cứ liên tục lấn lướt con chó nhà tôi ở sân sau, nó nhanh chóng thoăn thoắt leo lên cây trước khi chó ta kịp bắt được.