Hình nền cho darting
BeDict Logo

darting

/ˈdɑːrtɪŋ/ /ˈdɑːrtn̩/

Định nghĩa

verb

Phóng, lao, ném mạnh.

Ví dụ :

Đứa trẻ, vì quá phấn khích khi sắp được ra chơi, đã ném vội những chiếc máy bay giấy ra ngoài cửa sổ lớp học lúc cô giáo không để ý.