verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng, lao, ném mạnh. To throw with a sudden effort or thrust; to hurl or launch. Ví dụ : "The child, excited about recess, was darting paper airplanes out the classroom window when the teacher wasn't looking. " Đứa trẻ, vì quá phấn khích khi sắp được ra chơi, đã ném vội những chiếc máy bay giấy ra ngoài cửa sổ lớp học lúc cô giáo không để ý. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng, vụt, lao. To send forth suddenly or rapidly; to emit; to shoot Ví dụ : "The sun darts forth his beams." Mặt trời phóng những tia nắng chói chang. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn phi tiêu, bắn thuốc mê. To shoot with a dart, especially a tranquilizer dart Ví dụ : "They had to dart the animal to get close enough to help" Họ phải bắn thuốc mê vào con vật để có thể đến gần giúp nó. animal medicine weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, lao nhanh, vụt. To fly or pass swiftly, like a dart; to move rapidly in one direction; to shoot out quickly Ví dụ : "The flying man darted eastward." Người bay vụt về phía đông. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, vụt, phóng vụt. To start and run with speed; to shoot rapidly along Ví dụ : "The deer darted from the thicket." Con nai vụt chạy ra khỏi bụi rậm. action way sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao nhanh, sự vụt. A motion or gesture that darts. Ví dụ : "The dog's darting after the squirrel was so quick, it was hard to follow. " Cái vụ lao nhanh của con chó đuổi theo con sóc nhanh đến nỗi khó mà theo kịp. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc