Hình nền cho overbooked
BeDict Logo

overbooked

/ˌoʊvərˈbʊkt/

Định nghĩa

verb

Bán quá số lượng, đặt chỗ vượt mức.

Ví dụ :

Hãng hàng không đã bán vé quá số lượng chuyến bay đó, nên một số hành khách phải đi chuyến sau.