verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn uống vô độ. To eat too much. Ví dụ : "He was overeating at lunch, and now he feels very uncomfortable. " Anh ấy đã ăn quá nhiều trong bữa trưa, và bây giờ anh ấy cảm thấy rất khó chịu. food body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn uống vô độ. To surfeit with eating. Ví dụ : "He felt sick after overeating at the buffet. " Anh ấy cảm thấy khó chịu sau khi ăn quá nhiều ở bữa tiệc buffet. body food medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quá nhiều, ăn uống vô độ. Gluttony, the act of eating to excess. Ví dụ : "Overeating during the holidays is common because there are so many delicious foods to enjoy. " Ăn quá nhiều, hay ăn uống vô độ, vào những ngày lễ là chuyện thường thấy vì có quá nhiều món ngon để thưởng thức. food body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc