noun🔗ShareHam ăn, sự háu ăn, tính phàm ăn. The vice of eating to excess."His gluttony was evident at the family Thanksgiving dinner; he ate an enormous amount of food. "Sự háu ăn của anh ấy lộ rõ tại bữa tối Lễ Tạ Ơn của gia đình; anh ấy ăn một lượng thức ăn khổng lồ.foodcharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc