adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cảm xúc, cảm tính. Of or relating to the emotions. Ví dụ : "emotional crisis" Khủng hoảng cảm xúc. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy cảm xúc, giàu cảm xúc. Characterised by emotion. Ví dụ : "The artist's feels paintings depicted grief, sorrow, and longing with powerful brushstrokes. " Những bức tranh giàu cảm xúc của người họa sĩ đã khắc họa nỗi đau buồn, sầu khổ và sự khao khát bằng những nét vẽ mạnh mẽ. emotion character mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm tính. Determined by emotion rather than reason. Ví dụ : "emotional decision" Quyết định mang tính cảm tính. mind emotion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm động, xúc động, gợi cảm xúc. Appealing to or arousing emotion. Ví dụ : "emotional speech" Bài phát biểu đầy cảm xúc. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ xúc động, nhạy cảm. Easily affected by emotion. Ví dụ : "She’s an emotional person." Cô ấy là người dễ xúc động. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ xúc động, đa cảm. Readily displaying emotion. Ví dụ : "emotional greeting" Lời chào hỏi đầy xúc động. emotion character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, xúc giác. A quality of an object experienced by touch. Ví dụ : "Bark has a rough feel." Vỏ cây có cảm giác sần sùi khi chạm vào. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, linh cảm. A vague mental impression. Ví dụ : "You should get a feel of the area before moving in." Bạn nên có một cảm giác/linh cảm về khu vực này trước khi chuyển đến ở. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vuốt ve, sự mơn trớn. An act of fondling. Ví dụ : "She gave me a quick feel to show that she loves me." Cô ấy khẽ vuốt ve tôi một cái để thể hiện tình yêu. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, linh cảm. A vague understanding. Ví dụ : "Even though I studied, I only have feels about the history exam; I'm not sure I'll pass. " Dù đã học bài rồi, tôi chỉ có cảm giác mơ hồ về bài thi lịch sử thôi; tôi không chắc mình sẽ đậu. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm tính, trực giác. An intuitive ability. Ví dụ : "She has a feel for music." Cô ấy có cảm tính âm nhạc rất tốt. mind ability sensation soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác. Alternative form of feeling. Ví dụ : "I know that feel." Tôi hiểu cảm giác đó. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, sờ, chạm. (heading) To use or experience the sense of touch. Ví dụ : "The cat feels soft when I pet it. " Con mèo cảm thấy mềm mại khi tôi vuốt ve nó. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, có cảm giác, thấy. (heading) To sense or think emotionally or judgmentally. Ví dụ : "She feels sad when it rains. " Cô ấy cảm thấy buồn khi trời mưa. sensation emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, cảm nhận. To be or become aware of. Ví dụ : "After the dentist gave me a shot, my mouth feels numb. " Sau khi nha sĩ tiêm thuốc tê, tôi cảm thấy miệng mình tê rần. mind sensation being emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, hứng chịu. To experience the consequences of. Ví dụ : "Feel my wrath!" Gánh chịu cơn thịnh nộ của ta đi! sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vẻ, cảm thấy. To seem (through touch or otherwise). Ví dụ : "It looks like wood, but it feels more like plastic." Nhìn thì giống gỗ, nhưng sờ vào lại có vẻ giống nhựa hơn. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, hiểu, thấu hiểu. To understand. Ví dụ : ""After listening to her explanation, I finally feel what she meant by 'difficult'." " Sau khi nghe cô ấy giải thích, cuối cùng tôi cũng hiểu ý cô ấy khi nói "khó khăn" là như thế nào. mind sensation being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm xúc, tình cảm. Feelings, emotions Ví dụ : "After winning the competition, she was overwhelmed by a rush of feels. " Sau khi thắng cuộc thi, cô ấy bị choáng ngợp bởi một loạt cảm xúc ùa về. emotion mind soul being sensation attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc