noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợ lý chuyên nghiệp, người hỗ trợ chuyên gia. A person who is trained to assist a professional. Ví dụ : "The teacher's paraprofessional helped students with their reading exercises in the classroom. " Người trợ lý chuyên nghiệp của giáo viên đã giúp các em học sinh làm bài tập đọc ở trong lớp. person job education work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán chuyên nghiệp, hỗ trợ chuyên môn. Of or relating to this assistance. Ví dụ : "The teacher relied on paraprofessional support to help students with special needs. " Giáo viên dựa vào sự hỗ trợ bán chuyên nghiệp để giúp đỡ những học sinh có nhu cầu đặc biệt. education job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc