noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ. A helpful action or an act of giving. Ví dụ : "The foundation gave a much needed assist to the shelter." Tổ chức từ thiện đã cung cấp một sự giúp đỡ rất cần thiết cho trại tạm trú. aid action service essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha kiến tạo, đường chuyền thành bàn. The act of helping another player score points or goals Ví dụ : "He had two assists in the game." Anh ấy có hai pha kiến tạo thành bàn trong trận đấu. sport action achievement aid essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To help. Ví dụ : "This book will assist you in getting your life in order." Cuốn sách này sẽ giúp bạn sắp xếp cuộc sống của mình đâu vào đấy. aid service action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến tạo, chuyền bóng kiến tạo. To make a pass that leads directly towards scoring. Ví dụ : "The quarterback assisted the receiver with a perfect pass, setting him up for a touchdown. " Hậu vệ quarterback đã kiến tạo cho tiền đạo cánh bằng một đường chuyền hoàn hảo, tạo cơ hội ghi bàn touchdown. sport game essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ điều trị, Trợ giúp điều trị. To help compensate for what is missing with the help of a medical technique or therapy. Ví dụ : "The physical therapist assisted the student with her posture problems, using exercises to compensate for the weakness in her back. " Chuyên viên vật lý trị liệu hỗ trợ điều trị cho học sinh để cải thiện các vấn đề về tư thế, sử dụng các bài tập nhằm bù đắp cho sự yếu cơ ở lưng. medicine aid essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ, viện trợ. To stand (at a place) or to (an opinion). Ví dụ : "A great part of the nobility assisted to his opinion." Phần lớn giới quý tộc ủng hộ ý kiến của ông ấy. aid position action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham dự, có mặt. To be present (at an event, occasion etc.). Ví dụ : "My friend assisted at the school's annual talent show. " Bạn tôi đã tham dự buổi biểu diễn tài năng thường niên của trường. event action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc