Hình nền cho collapsing
BeDict Logo

collapsing

/kəˈlæpsɪŋ/ /kəˈlæpsɪn/

Định nghĩa

verb

Sụp đổ, đổ sập, sụp xuống.

Ví dụ :

Mái nhà của tòa nhà cũ đã đổ sập trong cơn bão, khiến mảnh vỡ văng tung tóe khắp nơi.
verb

Ví dụ :

Khi duyệt các tệp tin trên máy tính, tôi chỉ thấy các thư mục chính vì đã thu gọn các thư mục con bên dưới mỗi thư mục đó.