Hình nền cho parsonage
BeDict Logo

parsonage

/ˈpɑːrsənɪdʒ/ /ˈpɑːrsənɪʒ/

Định nghĩa

noun

Nhà xứ, nhà thờ.

Ví dụ :

Vị mục sư mới và gia đình ông ấy đã chuyển đến nhà xứ, ngay cạnh nhà thờ.