Hình nền cho involve
BeDict Logo

involve

/ɪnˈvɒlv/ /ɪnˈvɑlv/

Định nghĩa

verb

Cuốn, bao bọc, quấn quanh.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận cuộn vòi nước dài quanh cột kim loại.
verb

Tham gia, lôi kéo, liên quan.

Ví dụ :

Bằng cách tham gia vào các hoạt động ở khu dân cư, Mary đã gặp gỡ được nhiều người và đồng thời giúp nơi cô ấy sống trở nên tốt đẹp hơn.