noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, giấy báo, bản ghi nhớ. A short note; a memorandum. Ví dụ : "My teacher left a memo on the board reminding us about the upcoming test. " Cô giáo tôi để lại một thông báo trên bảng để nhắc chúng tôi về bài kiểm tra sắp tới. communication writing business organization toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản ghi nhớ, Thông báo. A record of partial results that can be reused later without recomputation. Ví dụ : "The math teacher created a memo of the formulas for the unit, so students could refer to it later without needing to derive them again. " Giáo viên toán học đã tạo một bản ghi nhớ các công thức cho chương trình học, để học sinh có thể xem lại sau này mà không cần phải tự chứng minh lại. computing technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chú, ghi lại, lưu ý. To record something; to make a note of something. Ví dụ : "To prepare for the presentation, I memoized the key points from the research paper. " Để chuẩn bị cho bài thuyết trình, tôi đã ghi chú/ghi lại những điểm chính từ bài nghiên cứu. writing communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi thông báo, gửi công văn. To send someone a note about something, for the record. Ví dụ : "My teacher memoized the assignment deadline to ensure everyone remembered it. " Cô giáo tôi gửi thông báo về hạn chót của bài tập để chắc chắn mọi người đều nhớ. communication writing business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc