Hình nền cho memo
BeDict Logo

memo

/ˈmɛməʊ̯/ /ˈmɛmoʊ̯/

Định nghĩa

noun

Thông báo, giấy báo, bản ghi nhớ.

Ví dụ :

Cô giáo tôi để lại một thông báo trên bảng để nhắc chúng tôi về bài kiểm tra sắp tới.
noun

Bản ghi nhớ, Thông báo.

Ví dụ :

Giáo viên toán học đã tạo một bản ghi nhớ các công thức cho chương trình học, để học sinh có thể xem lại sau này mà không cần phải tự chứng minh lại.