adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, giống quả đào. Resembling a peach, peach-like. Ví dụ : "Although this is an apricot pie, it tastes peachy." Mặc dù đây là bánh mơ, nhưng nó lại có vị giống như đào. appearance fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, tốt đẹp. Very good, excellent. Ví dụ : "Life is peachy now that summer has come." Cuộc sống thật tuyệt vời kể từ khi hè đến. quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc