Hình nền cho physiotherapist
BeDict Logo

physiotherapist

/ˌfɪzioʊˈθɛrəpɪst/ /ˌfɪziəˈθɛrəpɪst/

Định nghĩa

noun

Chuyên viên vật lý trị liệu, kỹ thuật viên vật lý trị liệu.

Ví dụ :

"After his soccer injury, Michael saw a physiotherapist to help him regain strength in his leg. "
Sau chấn thương bóng đá, Michael đã đi gặp chuyên viên vật lý trị liệu để giúp anh ấy lấy lại sức mạnh ở chân.