verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành lại, lấy lại, phục hồi. To get back; to recover possession of. Ví dụ : "After a week of being sick, she finally regained her energy. " Sau một tuần bị ốm, cuối cùng cô ấy cũng đã lấy lại được năng lượng. action achievement property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc