Hình nền cho pinot
BeDict Logo

pinot

/ˈpinoʊ/

Định nghĩa

noun

Giống nho Pinot.

Ví dụ :

"My dad enjoys a glass of pinot with dinner, usually a Pinot Noir from Oregon. "
Bố tôi thích uống một ly rượu vang làm từ giống nho Pinot với bữa tối, thường là loại Pinot Noir từ Oregon.