Hình nền cho varieties
BeDict Logo

varieties

/vəˈɹaɪ.ɪ.tiz/

Định nghĩa

noun

Sự đa dạng, tính đa dạng, nhiều loại.

Ví dụ :

Sự đa dạng làm cho cuộc sống thêm thú vị.
noun

Sự thay đổi liên tục, tính đa dạng.

Ví dụ :

Sự thay đổi liên tục của thời tiết vào mùa xuân, từ nắng ấm đến những cơn bão bất chợt, khiến việc lên kế hoạch cho một buổi dã ngoại trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Mặc dù các nhà khoa học thường xác định các giống chó khác nhau là giống trong loài Canis lupus familiaris (chó sói nhà), cách phân loại này vẫn gây tranh cãi vì sự khác biệt giữa các giống không phải lúc nào cũng phù hợp với các tiêu chuẩn khoa học nghiêm ngặt cho giống.
noun

Loại, biến thể.

Ví dụ :

Nhà khoa học dữ liệu đã tính toán số lượng biến thể cấu hình chuỗi bit có thể có trong hệ thống bảo mật, và phát hiện ra hệ thống này có một số lượng lớn các trạng thái riêng biệt.
noun

Ví dụ :

Lớp học ngôn ngữ đã nghiên cứu các dạng thức tiếng Anh khác nhau, bao gồm tiếng Anh được nói ở Hoa Kỳ, Anh và Úc.
noun

Ví dụ :

Các dạng nhóm khác nhau, như nhóm Abel và nhóm cyclic, đều là những ví dụ về cấu trúc đại số thỏa mãn các tập phương trình cụ thể.