BeDict Logo

varieties

/vəˈɹaɪ.ɪ.tiz/
Hình ảnh minh họa cho varieties: Giống, biến thể.
noun

Mặc dù các nhà khoa học thường xác định các giống chó khác nhau là giống trong loài Canis lupus familiaris (chó sói nhà), cách phân loại này vẫn gây tranh cãi vì sự khác biệt giữa các giống không phải lúc nào cũng phù hợp với các tiêu chuẩn khoa học nghiêm ngặt cho giống.

Hình ảnh minh họa cho varieties: Loại, biến thể.
noun

Nhà khoa học dữ liệu đã tính toán số lượng biến thể cấu hình chuỗi bit có thể có trong hệ thống bảo mật, và phát hiện ra hệ thống này có một số lượng lớn các trạng thái riêng biệt.

Hình ảnh minh họa cho varieties: Biến thể, dạng thức.
noun

Lớp học ngôn ngữ đã nghiên cứu các dạng thức tiếng Anh khác nhau, bao gồm tiếng Anh được nói ở Hoa Kỳ, Anh và Úc.

Hình ảnh minh họa cho varieties: Loại, dạng.
noun

Các dạng nhóm khác nhau, như nhóm Abel và nhóm cyclic, đều là những ví dụ về cấu trúc đại số thỏa mãn các tập phương trình cụ thể.