Hình nền cho planchet
BeDict Logo

planchet

/ˈplænʃɪt/ /ˈplɑːnʃɪt/

Định nghĩa

noun

Phôi dập tiền, miếng kim loại dập tiền.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy cho những phôi dập tiền sáng bóng, còn trống vào máy dập tiền xu.