verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dậm, giậm chân. To step quickly and heavily, once or repeatedly. Ví dụ : "The toddler screamed and stamped, but still got no candy." Đứa bé vừa la hét vừa dậm chân xuống đất, nhưng vẫn không được cho kẹo. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dậm, giậm chân, dậm mạnh. To move (the foot or feet) quickly and heavily, once or repeatedly. Ví dụ : "The crowd cheered and stamped their feet in appreciation." Đám đông reo hò và dậm chân nhiệt liệt để thể hiện sự tán thưởng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dậm, giậm, giẫm mạnh. To strike, beat, or press forcibly with the bottom of the foot, or by thrusting the foot downward. Ví dụ : "The angry child was stamping his feet on the floor because he didn't get a toy. " Đứa trẻ tức giận đang giậm chân xuống sàn nhà vì không được mua đồ chơi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, dậm mạnh, giậm chân. To mark by pressing quickly and heavily. Ví dụ : "This machine stamps the design into the metal cover." Cái máy này dập mạnh khuôn hình lên nắp kim loại. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu. To give an official marking to, generally by impressing or imprinting a design or symbol. Ví dụ : "The immigration officer stamped my passport." Nhân viên hải quan đã đóng dấu vào hộ chiếu của tôi. mark government action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán tem. To apply postage stamps to. Ví dụ : "I forgot to stamp this letter." Tôi quên dán tem lên lá thư này rồi. stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng dấu, in dấu. To mark; to impress. Ví dụ : "The librarian was stamping the due date on the inside cover of the book. " Người thủ thư đang đóng dấu ngày trả sách lên bìa trong của cuốn sách. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng dậm chân, sự dậm chân. The sound or action of one who stamps. Ví dụ : "The teacher silenced the noisy classroom with a single, sharp stamping of her foot. " Giáo viên làm cả lớp ồn ào im lặng ngay lập tức chỉ bằng một tiếng dậm chân mạnh xuống sàn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập kim loại. A method of manufacturing using dies and extreme pressure. Ví dụ : "The car manufacturer uses stamping to create the metal body panels. " Nhà sản xuất ô tô sử dụng phương pháp dập kim loại để tạo ra các tấm vỏ xe bằng kim loại. material technology industry machine process technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản phẩm dập. A part made by such a method. Ví dụ : "The metal stamping on the toolbox was strong and durable. " Sản phẩm dập kim loại trên hộp dụng cụ rất chắc chắn và bền. machine industry item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc