Hình nền cho blank
BeDict Logo

blank

/blæŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chủ tiệm đồ cổ rao bán vài đồng xu "blank" cổ, bao gồm một đồng "blank" Pháp cũ.
noun

Mẫu đơn, giấy trắng.

Ví dụ :

Giáo viên phát các mẫu đơn trắng để học sinh điền thông tin đề xuất dự án.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra phôi bạc, một miếng bạc mỏng hình tròn, để đảm bảo nó có kích thước phù hợp để làm mặt dây chuyền.
noun

Hạt thóc.

The 1 / 230400 of a grain .

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận đo lường mẩu vàng nhỏ xíu, đảm bảo nó chính xác bằng một phần hai trăm ba mươi ngàn của một hạt thóc để dùng cho việc gắn đá vào nhẫn.
verb

Trở nên trống rỗng, hóa trống không.

To become blank.

Ví dụ :

"After the loud crash, my mind went blank. "
Sau tiếng động lớn đó, đầu óc tôi trở nên trống rỗng.