Hình nền cho export
BeDict Logo

export

/ˈɛks.pɔːt/ /ˈɛks.pɔɹt/

Định nghĩa

noun

Hàng xuất khẩu.

Ví dụ :

"Oil is the main export of Saudi Arabia."
Dầu mỏ là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Ả Rập Xê Út.