



planification
/ˌplænɪfɪˈkeɪʃən/Từ vựng liên quan

project/ˈprɒdʒɛkt/ /prəˈdʒɛkt/
Dự án, công trình.

th/θ/ /ðə/
Tiêu đề cột.

several/ˈsɛv(ə)ɹəl/
Nhiều mảnh đất.

of/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/
Của, thuộc về.

to/tʉː/ /tuː/ /tu/
Đến, vào, hướng đến.

weeks/wiːks/
Tuần, những tuần lễ.

planning/ˈplænɪŋ/
Thiết kế, hoạch định.

complete/kəmˈpliːt/
Bản khảo sát đã hoàn thành.

vi/vaɪ/
Nội động từ.

process/ˈpɹoʊsɛs/ /ˈpɹəʊsɛs/ /ˈpɹɑsɛs/ /pɹəˈsɛs/
Quá trình, quy trình, công đoạn.

ch/t͡ʃ/
Dây chuyền, Xích.

ho/həʊ/ /hoʊ/
Sự dừng lại, Sự tạm dừng, Sự chững lại.

