Hình nền cho planification
BeDict Logo

planification

/ˌplænɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lập kế hoạch, sự hoạch định.

Ví dụ :

"The project's planification took several weeks to complete. "
Việc lập kế hoạch cho dự án này mất vài tuần để hoàn thành.