Hình nền cho plasticizer
BeDict Logo

plasticizer

/ˈplæs.tɪ.saɪ.zə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sản xuất đã thêm chất hóa dẻo vào sàn vinyl để làm cho nó mềm dẻo hơn và dễ lắp đặt hơn.