verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát sàn, trải sàn. To cover or furnish with a floor. Ví dụ : "floor a house with pine boards" Lát ván thông cho sàn nhà. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ đo ván. To strike down or lay level with the floor; to knock down. Ví dụ : "The angry student floored the teacher with a surprising question. " Cậu sinh viên tức giận hạ đo ván thầy giáo bằng một câu hỏi bất ngờ. action sport human military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp ga, tăng tốc. (driving) To accelerate rapidly. Ví dụ : "As soon as our driver saw an insurgent in a car holding a detonation device, he floored the pedal and was 2,000 feet away when that car bomb exploded. We escaped certain death in the nick of time!" Ngay khi tài xế của chúng tôi thấy một quân nổi dậy trong xe cầm thiết bị kích nổ, anh ấy đạp ga hết cỡ và đã cách xa 600 mét khi quả bom xe phát nổ. Chúng tôi thoát chết trong gang tấc! vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, đánh bại bằng lý lẽ. To silence by a conclusive answer or retort. Ví dụ : "Floored or crushed by him. — Coleridge" Bị anh ta hạ gục hoặc đè bẹp bằng lý lẽ. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh ngạc, gây kinh ngạc, làm choáng váng. To amaze or greatly surprise. Ví dụ : "We were floored by his confession." Chúng tôi đã bị choáng váng trước lời thú nhận của anh ấy. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, hoàn thành. To finish or make an end of. Ví dụ : "The boxer's powerful punch floored his opponent, ending the fight quickly. " Cú đấm mạnh mẽ của võ sĩ đã hạ gục đối thủ, kết thúc trận đấu một cách nhanh chóng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định mức sàn, Đặt mức sàn. To set a lower bound. Ví dụ : "The teacher said that the minimum grade for passing the test is 60%, flooring the scores. " Giáo viên nói rằng điểm tối thiểu để qua bài kiểm tra là 60%, ấn định mức sàn điểm là như vậy. math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn nhà, ván sàn. A floor. Ví dụ : "The new flooring in the kitchen is a beautiful light brown tile. " Sàn nhà mới trong bếp được lát bằng gạch màu nâu nhạt rất đẹp. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu lát sàn, sàn nhà. A material used to make floors. Ví dụ : "The new house needed new flooring in the kitchen. " Ngôi nhà mới cần vật liệu lát sàn mới cho nhà bếp. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh ngã, hạ đo ván. The act of putting one's opponent on the floor; a knockdown. Ví dụ : "The boxer's flooring of his opponent sent the crowd into a frenzy. " Việc võ sĩ đó hạ đo ván đối thủ đã khiến đám đông phát cuồng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc