Hình nền cho flexible
BeDict Logo

flexible

/ˈflɛk.sə.bəl/

Định nghĩa

noun

Vật liệu mềm dẻo, Thứ gì đó linh hoạt.

Something that is flexible.

Ví dụ :

"The new schedule is a flexible option for students. "
Lịch trình mới là một lựa chọn linh hoạt dành cho sinh viên.
adjective

Mềm dẻo, linh hoạt, dễ uốn.

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga đã trình diễn cách sử dụng cơ bắp dẻo dai để kéo căng và làm dài cột sống.
adjective

Linh hoạt, dễ thích nghi, uyển chuyển.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi rất dễ tính về kế hoạch cuối tuần của tôi; họ vui vẻ nếu tôi muốn ở nhà hay đi chơi với bạn bè.