noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván, tấm ván, miếng ván. A relatively long, wide and thin piece of any material, usually wood or similar, often for use in construction or furniture-making. Ví dụ : "The carpenter used several wooden boards to build the new bookshelf. " Người thợ mộc đã dùng mấy tấm ván gỗ để đóng cái kệ sách mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng điều khiển, tủ điện. A device (e.g., switchboard) containing electrical switches and other controls and designed to control lights, sound, telephone connections, etc. Ví dụ : "The school's main office has a large switchboard to handle all phone calls. " Văn phòng chính của trường có một tủ điện lớn để xử lý tất cả các cuộc gọi điện thoại. electronics device technology communication utility electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ, bảng. A flat surface with markings for playing a board game. Ví dụ : "Each player starts the game with four counters on the board." Mỗi người chơi bắt đầu trò chơi với bốn quân cờ trên bàn cờ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng, ván. Short for blackboard, whiteboard, chessboard, surfboard, message board (on the Internet), etc. Ví dụ : "The teacher wrote the homework assignment on both boards in the classroom: the whiteboard and the blackboard. " Giáo viên viết bài tập về nhà lên cả hai loại bảng trong lớp học: bảng trắng và bảng đen. material game internet communication sport education building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban quản trị, hội đồng quản trị. A committee that manages the business of an organization, e.g., a board of directors. Ví dụ : "We have to wait to hear back from the board." Chúng ta phải chờ phản hồi từ ban quản trị. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền ăn, Bữa ăn. Regular meals or the amount paid for them in a place of lodging. Ví dụ : "Room and board" Tiền phòng và tiền ăn. food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạn thuyền. The side of a ship. Ví dụ : "The sailor leaned over the boards of the ship, watching the dolphins swim. " Người thủy thủ nghiêng người qua mạn thuyền, ngắm nhìn đàn cá heo bơi lội. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường di chuyển giữa các lần đổi hướng buồm. The distance a sailing vessel runs between tacks when working to windward. Ví dụ : ""The small sailboat made slow progress up the river, its boards becoming shorter as the wind shifted and the current grew stronger." " Chiếc thuyền buồm nhỏ tiến chậm chạp ngược dòng sông, mỗi đoạn di chuyển giữa các lần đổi hướng buồm càng lúc càng ngắn lại khi gió đổi chiều và dòng chảy mạnh hơn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường chắn sân băng. The wall that surrounds an ice hockey rink, often in plural. Ví dụ : "The hockey player slammed into the boards trying to stop the puck. " Cầu thủ khúc côn cầu đâm sầm vào tường chắn sân băng khi cố gắng cản bóng. sport game building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn dài. A long, narrow table, like that used in a medieval dining hall. Ví dụ : "For the Renaissance festival, they built long boards where the actors and audience could share a communal meal. " Để chuẩn bị cho lễ hội Phục Hưng, họ dựng những bàn dài để diễn viên và khán giả có thể cùng nhau ăn một bữa ăn chung. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa cứng. Paper made thick and stiff like a board, for book covers, etc.; pasteboard. Ví dụ : "to bind a book in boards" Đóng một cuốn sách bằng bìa cứng. material stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ. A level or stage having a particular layout. Ví dụ : "The video game has multiple boards, each with a different arrangement of obstacles. " Trò chơi điện tử này có nhiều bàn cờ, mỗi bàn có một cách bố trí chướng ngại vật khác nhau. stage structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng chia bài. A container for holding pre-dealt cards that is used to allow multiple sets of players to play the same cards. Ví dụ : "In the duplicate bridge tournament, each table used the same boards so every team played the exact same hands. " Trong giải đấu bridge duplicate, mỗi bàn đều dùng cùng bảng chia bài, nhờ đó mỗi đội chơi chính xác những ván bài giống hệt nhau. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng bật bảng. A rebound. Ví dụ : ""He grabbed the boards after the basketball bounced off the rim." " Anh ấy đã bắt bóng bật bảng sau khi quả bóng rổ bật ra khỏi vành rổ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân khấu. (with "the") A stage (as in a theater). Ví dụ : "The actors nervously waited to go on the boards for the opening scene. " Các diễn viên lo lắng chờ đợi để bước ra sân khấu cho cảnh mở màn. stage entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván chắn sân, Thành chắn sân. Structure around a rink for ice hockey. Ví dụ : "The hockey players crashed into the boards during the game. " Trong trận đấu khúc côn cầu trên băng, các cầu thủ đã đâm vào thành chắn sân. sport structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa cứng. A hardcover binding on a book. Ví dụ : "His new novel just came out in boards. The paperback will follow in about a year." Tiểu thuyết mới của anh ấy vừa mới ra mắt với bìa cứng. Bản bìa mềm sẽ được phát hành sau khoảng một năm nữa. literature material writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên, đáp, leo lên. To step or climb onto or otherwise enter a ship, aircraft, train or other conveyance. Ví dụ : "It is time to board the aircraft." Đã đến giờ lên máy bay rồi. vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp ăn ở, cho trọ. To provide someone with meals and lodging, usually in exchange for money. Ví dụ : "The kind woman boards university students during the school year. " Người phụ nữ tốt bụng đó cho sinh viên đại học trọ ăn ở trong suốt năm học. business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọ, ăn ở. To receive meals and lodging in exchange for money. Ví dụ : ""During the school year, some students who live far from campus board with local families." " Trong năm học, một số học sinh ở xa trường trọ và ăn ở tại nhà các gia đình địa phương. property service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lên, Đột kích. To capture an enemy ship by going alongside and grappling her, then invading her with a boarding party Ví dụ : "The pirates prepared to board the merchant ship, hoping to seize its cargo. " Bọn cướp biển chuẩn bị đột kích tàu buôn, với hy vọng chiếm đoạt hàng hóa của nó. nautical military sailing war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cơm tháng, trọ cơm. To obtain meals, or meals and lodgings, statedly for compensation Ví dụ : ""During the school year, many students board at the private academy, paying for their meals and rooms." " Trong năm học, nhiều học sinh ăn ở tại trường tư thục, trả tiền cho các bữa ăn và phòng ở của họ. business service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen, tiếp cận, tán tỉnh. To approach (someone); to make advances to, accost. Ví dụ : "The persistent salesperson boarded me in the shopping mall, trying to sell me a new credit card. " Người bán hàng dai dẳng đó đã tiếp cận tôi trong trung tâm mua sắm, cố gắng bán cho tôi một cái thẻ tín dụng mới. action human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát ván, ốp ván. To cover with boards or boarding. Ví dụ : "to board a house" Ốp ván cho một ngôi nhà. building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng ván, nện ván. To hit (someone) with a wooden board. Ví dụ : "The angry carpenter boards the unruly lumber with swift, determined strokes. " Người thợ mộc giận dữ nện ván lên đống gỗ xẻ hỗn độn bằng những nhát mạnh và dứt khoát. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết lên bảng, ghi lên bảng. To write something on a board, especially a blackboard or whiteboard. Ví dụ : "The teacher boards the math problem on the whiteboard for the students to see. " Cô giáo viết bài toán lên bảng trắng để học sinh nhìn thấy. writing education communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ thi, hội đồng thi. Examinations given for entry to college or to qualify for a profession. Ví dụ : "She studied hard for her medical boards so she could become a certified doctor. " Cô ấy học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi lấy chứng chỉ hành nghề y để có thể trở thành bác sĩ được cấp phép. education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc