Hình nền cho boards
BeDict Logo

boards

/bɔːdz/ /bɔːɹdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng mấy tấm ván gỗ để đóng cái kệ sách mới.
noun

Ví dụ :

Văn phòng chính của trường có một tủ điện lớn để xử lý tất cả các cuộc gọi điện thoại.
noun

Đoạn đường di chuyển giữa các lần đổi hướng buồm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ tiến chậm chạp ngược dòng sông, mỗi đoạn di chuyển giữa các lần đổi hướng buồm càng lúc càng ngắn lại khi gió đổi chiều và dòng chảy mạnh hơn.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu bridge duplicate, mỗi bàn đều dùng cùng bảng chia bài, nhờ đó mỗi đội chơi chính xác những ván bài giống hệt nhau.