Hình nền cho plisse
BeDict Logo

plisse

/ˈpliːseɪ/ /ˈpliseɪ/

Định nghĩa

noun

Vải xếp ly, vải nhăn.

Ví dụ :

Bộ đồ ngủ hè của cô ấy được may bằng vải plisse mỏng nhẹ, tức là loại vải nhăn sẵn nên không cần phải ủi.